Ngữ pháp tiếng Anh căn bản_Bài 1. Be: Present Simple (Be: Thì hiện tại đơn) (1)

0
290
Be: Present Simple (Be: Thì hiện tại đơn) (1)

1. Sau đây là một số ví dụ về động từ “be” ở thì hiện tại đơn:

  • This is my daughter. She’s five years old.
  • I’m a teacher. Those are my students.
  • They aren’t at home. They’re on vacation.

2. Chúng ta tạo thành thì hiện tại đơn của động từ “be” như sau:

THỂ KHẲNG ĐỊNH  Dạng đầy đủ  Dạng rút gọn
Số ít I am you are he/she/it is   I’m you’re he’s/shes/it’s
Số nhiều we are you are they are   we’re you’re they’re  
THỂ PHỦ ĐỊNH  Dạng đầy đủ Dạng rút gọn
Số ít     I am not you are not he/she/it is not   I’m not you aren’t he/she/it isn’t  
 Số nhiều   we are not you are not they are not we aren’t you aren’t they aren’t  

3. Trong văn nói, chúng ta thường dùng dạng rút gọn:

  • She’s my aunt.
  • I’m from Vietnam.
  • He’s my uncle.
  • They’re Vietnamese.

4. Chúng ta thường dùng “be”:

a/ để giới thiệu chúng ta là ai:

  • I’m Phong and this is my brother Nam. We’re from Ho Chi Minh City.
  • I’m Lan and these are my friends. This is Van and this is Mai. They are tour guides.

b/ để nói về thời tiết:

  • It’s hot today.
  • It’s a sunny day.
  • It’s always cold here
  • It isn’t very sunny today.

c/ để nói về thời gian:

  • It’s twelve o’clock.
  • It’s half past six.
  • You’re late again!

d/ để nói về nơi chốn:

  • Mai is in Hanoi.
  • They are in New York.

e/ để nói về tuổi tác

My father is fifty-five years old.

Tham khảo lộ trình tự học Anh ngữ cho người mất gốc tới trình độ IELTS 7.5

Từ Vựng Cốt Lõi là một trong những website giúp người Việt học những gì quan trọng nhất trong tiếng Anh một cách dễ dàng nhất.

Xem bài giảng ngữ pháp sâu về động từ to be và thì hiện tại đơn tại đây:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here