Cách dùng từ ADAPT, ADOPT và ADEPT

0
28

Adept /əˈdept/ là danh từ, tính từ, có nghĩa là (người) thạo việc, thạo nghề, thành thạo

  • He’s an adept in electricity.

Anh ấy là người tinh thông về điện.

Adept ít bị lẫn lộn hơn là hai động từ adapt adopt dù ngữ nghĩa của chúng hoàn toàn khác biệt. Adapt là làm cho thích hợp, thích nghi (với môi trường, tình thế…), còn adopt là nhận (người nào) làm con nuôi, chọn (ai) làm đại diện, tiếp nhận một cái tên, một phong tục. Adopt còn có nghĩa là thông qua, phê chuẩn… (một nghị quyết, một báo cáo…).

  • We adapted ourselves to the change quickly.

Chúng tôi thích ứng với sự thay đổi một cách nhanh chóng.

  • The House adopted the report.

Hạ viện đã thông quan bản báo cáo.

Có thể thấy rõ sự khác biệt ngữ nghĩa khi cả hai động từ này cùng xuất hiện trong một câu.

  • They had been slow to adapt to a changing world or to adopt modern education.

Họ chậm chạp trong việc thích nghi với một thế giới đổi thay hoặc tiếp nhận nền giáo dục hiện đại.

Tác giả: Trần Đình Bì

Học 7000 từ vựng cốt lõi, 970 collocations, 1100 phrasal verbs, 100 mẫu câu đạt IELTS 7.0

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here